logo

316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Enviroments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments

316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Enviroments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments 316 Stainless Steel Spring Wire In 0.3mm Diameter For Heavy Duty And Demanding Environments
Basic Properties
Place of Origin: Trung Quốc
Brand Name: TOPONE
Certification: ISO/SGS/RosH
Model Number: 30
Trading Properties
Minimum Order Quantity: 1000kg
Price: có thể đàm phán
Payment Terms: T/T, L/C
Supply Ability: > 1000 tấn mỗi tháng
Product Summary
Dây thép không gỉ 316 cao cấpKhả năng chống ăn mòn cấp độ hàng hải | Độ bền kéo cao | Dung sai chính xác Điểm bán hàng chính ✅ Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Lý tưởng cho môi trường nước mặn, hóa chất và axit (hàm lượng Mo: 2-3%). ✅ Ổn định nhiệt độ cao: Hoạt động tốt ở nhiệt độ khắc nghiệt (-200...
Product Custom Attributes
Làm nổi bật

Sợi thép mùa xuân hạng nặng

,

Môi trường đòi hỏi

,

0.3mm đường kính dây thép xuân

Chứng nhận:
ISO,SGS,Rosh
Ứng dụng:
Lò xo/vít/dạng dây
Đường kính:
0,1-12mm
Vật liệu:
316
Bề mặt:
Sáng/Xà phòng tráng
Tên sản phẩm:
Dây lò xo thép không gỉ 316 0.3mm
Kiểu:
Cứng/mềm
đóng gói:
ống chỉ, cuộn dây
Product Description
Detailed Specifications & Features

Dây thép không gỉ 316 cao cấp
Khả năng chống ăn mòn cấp độ hàng hải | Độ bền kéo cao | Dung sai chính xác


Điểm bán hàng chính

  • ✅ Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Lý tưởng cho môi trường nước mặn, hóa chất và axit (hàm lượng Mo: 2-3%).

  • ✅ Ổn định nhiệt độ cao: Hoạt động tốt ở nhiệt độ khắc nghiệt (-200°C đến 800°C).

  • ✅ Phản ứng từ tính thấp: Trạng thái ủ cung cấp từ tính gần bằng không.

  • ✅ An toàn được chứng nhận: Tuân thủ ASTM A313, ASTM A580 và RoHS.

  • ✅ Kích thước tùy chỉnh: Đường kính 0.05mm–8.0mm (tính chất mềm/cứng/cứng hoàn toàn).

Thông số kỹ thuật (Bảng)

1. Thành phần vật liệu

Nguyên tố 316 (%) 316L (%)
Cr 16-18 16-18
Ni 10-14 10-14
Mo 2-3 2-3
C ≤0.08 ≤0.03
Fe Cân bằng Cân bằng

2. Tính chất cơ học

Thuộc tính Tính chất mềm Tính chất cứng
Độ bền kéo 700-900 MPa 1500-2000 MPa
Độ giãn dài (Đứt) ≥20% ≥2%
Độ cứng (HV) 150-200 350-450

3. Kích thước & Đóng gói tiêu chuẩn

Đường kính (mm) Dung sai (mm) Khối lượng cuộn (kg)
0.05–0.5 ±0.002 1–5
0.5–2.0 ±0.005 10–25
2.0–8.0 ±0.01 25–100



Related Products